Tổng hợp 100+ câu bài tập giới từ lớp 7 kèm đáp án

Lì xì Tết Tại Vietop

Trong bài viết này, Tuyển Sinh MUT sẽ gửi đến các bạn bài tập giới từ lớp 7 có đáp án cụ thể giúp các bạn học sinh ôn tập và củng cố kiến thức để sẵn sàng cho các kỳ thi sắp tới. Cùng làm với chúng mình nhé.

Định nghĩa giới từ

Định nghĩa giới từ
Định nghĩa giới từ

Giới từ là một từ loại dùng để chỉ thời gian, vị trí, địa điểm… chỉ sự liên quan giữa các từ khác trong cụm, trong câu văn. Được dùng với vai trò gắn kết các thành phần trong câu với nhau để câu văn đầy đủ nghĩa.

Ví dụ:

I live in Da Nang City. Tôi sống tại thành phố Đà Nẵng.

Ở câu trên ta chỉ có thể dùng “in” đi với “Da Nang city” để chỉ nơi chốn bạn sống. Nếu không dùng in thì câu trên sẽ không rõ nghĩa.

Một số giới từ thông dụng

Giới từ chỉ thời gian

Giới từ chỉ thời gian
Giới từ chỉ thời gian

IN (trong, vào ngày/ vào dịp gì đó)

  • Các buổi trong ngày
  • Tháng, năm
  • Chỉ thập niên
  • Thế kỷ
  • Khoảng thời gian ở tương lai
  • Các mùa.

Ví dụ:  

NHẬP MÃ MUT40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ CHO KHÓA HỌC IELTS TẠI VIETOP
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  • in four hours
  • in the afternoon
  • in the summer
  • in 2001
  • in the 20st century
  • in September

AT (vào lúc)

  • Các thời điểm cố định
  • Các kỳ nghỉ
  • Giờ trong ngày

Ví dụ:

  • at Christmas
  • at the moment, at present, at first, at the same time, at that time.
  • at 12 o’clock
  • at night, at bedtime, at dawn

ON (vào)

  • Ngày trong kỳ nghỉ
  • Các buổi trong ngày
  • Ngày tháng trong năm
  • Cụ thể ngày trong tuần

Ví dụ:

  • On time: đúng giờ
  • on 13th January
  • on Christmas Day
  • on Monday
  • on Tuesday morning
  • on my birthday

Giới từ chỉ nơi chốn

Giới từ chỉ nơi chốn
Giới từ chỉ nơi chốn

AT (tại) dùng trong trường hợp chỉ vị trí tại một điểm

Ví dụ:

  • at the front/back, at the beginning/end
  • at school, at home
  • at the airport, at the shop

IN (trong, ở trong) 

  • Vị trí trong một diện tích
  • Dùng với các phương tiện đi lại bằng xe hơi (car)
  • Dùng trước tên đường, tên thị trấn, thành phố, quốc gia miền, phương hướng
  • Một không gian

Ví dụ:

  • in Vietnam
  • in a hall
  • in Hanoi
  • in a bus
  • in the universe
  • in the countryside

ON (trên, ở trên) 

  • số tầng trong một tòa nhà
  • vị trí trên bề mặt
  • dùng với một số phương tiện đi lại.

Ví dụ: 

  • on the ground, on the second floor
  • on the board  
  • on foot 

Giới từ chỉ sự chuyển động

To (đến)

Ví dụ: She goes to school.

From … To (từ … đến)

Ví dụ: How far is it from her house to her school?

Through (xuyên qua)

Ví dụ: They walked through the rever.

Across (ngang qua)

Ví dụ: The children ran straight across in front of that car.

Round/ Around (xung quanh)

Ví dụ: The dog walks around the circle over there.

Along (dọc theo)

Ví dụ: We walked along the river bank.

Up (lên)/ Down (xuống)

 Ví dụ: The price of petroleum went up quickly.

Toward (Towards) (về phía)

 Ví dụ: People have different opinions towards Jimmy’s behaviors.

Giới từ chỉ mục đích

For, to, in order to, so as to (để)

Ví dụ: She needs to wake up early in order to go to work on time.

Giới từ chỉ nguyên nhân

Because of, for, owing to (tại vì)

Ví dụ: Because of the heavy rain, I have to wear a raincoat.

Giới từ chỉ phương tiện

With, by, through (bằng)

Ví dụ: She goes to her parents’ house by car.

Giới từ chỉ phương thức

With (bằng), without (không có)

Ví dụ: She makes the dish with her love.

Giới từ chỉ sự tương quan

According to (theo như), instead of (thay vì), in spite of (mặc dù)

Ví dụ: In spite of the heavy rain, she still go to school.

Tổng hợp bài tập giới từ lớp 7

Tổng hợp bài tập giới từ lớp 7
Tổng hợp bài tập giới từ lớp 7

Bài tập 1

  1. This room was available (with/for/to/on) 2 people.
  2. Finally, Jacky is successful (on/in/at/to) his trade.
  3. This theater is always crowded (with/to/on/about) viewers.
  4. His bag is similar (with/to/about/for) mine.
  5. Her bottle is full (with/of/in/at) water.
  6. Poison is really harmful (to/with/for/about) humans.
  7. Cheques are useful (with/to/for/on) travelers.
  8. Are they successful (on/in/at/to) their experiment?
  9. He got back safe (for/from/with/to) his adventure.
  10. It was very lucky (to/for/of/with) me that my bag was found there.
  11. Clara seems friendly (on/to/for/about) everyone in the village.
  12. Justin was really sad (about/for/with/to) my refusal.
  13. Celtic Girl is popular (with/for/to/in) folk songs.
  14. The student is quick (with/at/on/to) understanding what the teacher explains in class.
  15. The story is very unpleasant (to/with/for/in) us.
  16. He is very kind (to/of/with/for) us.
  17. I’m capable (of/with/for/to) speaking three languages.
  18. Matthew is never late (to/for/with/from) work.
  19. It was very nice (to/of/in/for) the guard to give me a lift.
  20. Yesterday Rufus was absent (with/from/to/for) class because she was ill.
  21. Contrary (to/with/for/about) her doctor’s orders, Maria has gone back to work.
  22. Don’t worry (about/with/to/for) the money! I’ll lend you.
  23. They have been waiting (for/with/to/at) the bus for an hour.
  24. Why don’t you ask (with/to/for/on) a pay increase?
  25. He took advantage (of/in/about/for) this opportunity to explain why he had done all those things.
  26. The weeks went really slowly (by/with/of/for).
  27. My father is very kind (with/for/to/in) Davin.
  28. Hurry up or you will be late (for/at/on/from) school.
  29. Were the staff present (in/at/on/about) the meeting?
  30. He was confused (with/on/about/in) the dates.
  31. His brother’s book is different (about/from/for/between) mine.
  32. Your plans are similar (with/to/of/for) his.
  33. The boy is afraid (of/on/in/about) snakes.
  34. He is accustomed (with/to/on/of) getting up late.
  35. He was successful (in/with/of/to) his projects.
  36. That student is really quick (with/at/for/about) mathematics.
  37. Iraq is really rich (on/for/to/in) oil.
  38. Are they aware (with/to/of/for) the time?
  39. Are we acquainted (to/with/in/of) this man?
  40. Max has been absent (from/of/to/with) school lately.
  41. They are interested (in/on/about/with) buying a brand new house.
  42. In fact, smoking is harmful (for/with/to/about) our health.
  43. She is serious (with/about/of/for) learning to be a flight attendant.
  44. I couldn’t believe what she said. It was completely contrary (to/with/for/in) her thought.
  45. Our study is truly important (for/with/to/about) our future and helpful (for/to/with/in) our country.
  46. Don’t give up your dream. Be confident (about/of/in/with) yourself.
  47. I am having some tickets available (for/to/of/with) you.
  48. Are you capable (with/of/for/to) doing that job?
  49. He is accustomed (to/with/for/in) driving fast like that.
  50. Are you confident (with/of/about/in) what Mary has said?

Đáp án:

  1. for
  2. in
  3. with
  4. to
  5. of
  6. to
  7. for
  8. in
  9. from
  10. to
  11. to
  12. about
  13. with
  14. at
  15. to
  16. to
  17. of
  18. for
  19. of
  20. from
  21. to
  22. about
  23. for
  24. for
  25. of
  26. by
  27. to
  28. for
  29. at
  30. about
  31. from
  32. to
  33. of
  34. to
  35. in
  36. at
  37. in
  38.  of
  39. with
  40. from
  41. in
  42. to
  43. about
  44.  to
  45. to – for
  46. of
  47. for
  48. of
  49. to
  50. of

Bài tập 2

  1. Mary refused ……………. sharre her lemon cake.
  2. It was love ……………. first sight. I fell ……………. love ……………. Bob as soon as I met him.
  3. There’s been a slight improvement ……………. global economy.
  4. I can’t see no reason ……………. complaining ……………. the running ……………. the company.
  5. I can’t find my dictionary anywhere. I’ve been looking ……………. it all day long.
  6. My son has an A in English. I’m very proud …………… him.
  7. Carol apologised ……………. having forgotten our dates.
  8. I’m fed ……………. my job. I wish I could get a new one.
  9. I can’t go out now. I have to look ……………. my little brother.
  10. The workers disagreed ……………. the manager’s proposals.

Đáp án

  1. Mary refused ………to……. sharre her lemon cake.
  2. It was love ……at………. first sight. I fell ………in……. love ………with……. Bob as soon as I met him.
  3. There’s been a slight improvement ………in……. global economy.
  4. I can’t see no reason ………for……. complaining …about…………. the running ………of……. the company.
  5. I can’t find my dictionary anywhere. I’ve been looking ……for………. it all day long.
  6. My son has an A in English. I’m very proud ……of……… him.
  7. Carol apologised ……for………. having forgotten our dates.
  8. I’m fed ……up with………. my job. I wish I could get a new one.
  9. I can’t go out now. I have to look ……after………. my little brother.
  10. The workers disagreed ………with……. the manager’s proposals.

Bài tập 3

  1. What do you usually do ………….school?
  2. Why don’t you come …………..?
  3. They swap cards ……….their friends.
  4. Will you play a game ……………..catch?
  5. What do you do …………….. recess?
  6. They usually have portable CD player …………….small earphones.
  7. I’ll take part…………….your club.
  8. They read or study ………….the same time.
  9. We enjoy all ………………… our classes.
  10. . ………….school we study many things.
  11. . …………..history, we study past and present events………..Vietnam and ………the world.
  12. . …………..physics, we learn …………how things work.
  13. She learns how to use a computer ………..her Computer Science class.
  14. Newspapers are ……….the racks …………….the middle.
  15. Math books are ……………..the shelves ………..the left.
  16. The largest library is ………………Washington D.C, the capital ……….the USA.
  17. Those books ……….the back …………the libraries are ………English.
  18. Now, come and look ……………the kitchen.
  19. My uncle is …………..work now.
  20. Can I see the rest ………the house?
  21. She’ll have a party ………..her birthday.
  22. Does your father work ………….. Hanoi?
  23. What do you do ………….your free time?
  24. Lan’ll have a party …………………. Friday evening.
  25. David is good ……………….. Math.
  26. Are you interested …………..sports?.
  27. There’s a good film ………….. ……… the moment.
  28. Would you like to come ……….my house …………lunch?
  29. Thanks ……….. your letter.
  30. I’ll see my mom and dad …………….. their farm.
  31. We have to work hard ……….home and…………….school.
  32. She takes care ………….her family.
  33. He works ……….a factory.
  34. We always go to Ha Long Bay ……….vacation.
  35. Tell me more ………..your family.
  36. Can you send me a photo ………..your family?
  37. She works ………a local supermarket.
  38. He goes ……….the city …………his wife.
  39. It takes 18 hours to get ………Hanoi ……….coach.
  40. We write ……….each other twice a week.
  41. My mother works……………the field………….my father.
  42. We’ll visit her ……….Christmas.
  43. Are you tired …………..watching TV?
  44. She often brings them …………… school.
  45. He is the president ………………….our club.
  46. She spends most ……………the time ………….the couch ……….front …….the TV.

Đáp án:

  1. at
  2. in
  3. to
  4. with
  5. at
  6. with
  7. in
  8. at
  9. of
  10. at
  11. in / in / around
  12. in / about
  13. in
  14. on / in
  15. on / on
  16. in / of
  17. at / of / in
  18. at
  19. at
  20. of
  21. on
  22. in
  23. in
  24. on
  25. at
  26. in
  27. on – at
  28. to – for
  29. for
  30. on
  31. at – at
  32. of
  33. in
  34. on
  35. about
  36. of
  37. in
  38. to / with
  39. to / by
  40. to
  41. in / with
  42. at
  43. of
  44. to
  45. of
  46. of / on / in / of

Trên đây là tổng hợp 100+ câu bài tập giới từ lớp 7 giúp các bạn học sinh ôn tập thật tốt trong kì thi sắp tới. Tuyensinhmut.edu.vn hy vọng những kiến thức trên sẽ hữu ích với các bạn. Và đừng quên follow chuyên mục Ngoại ngữ để cập nhật thêm kiến thức bổ ích nhé! Chúc các bạn học tốt!

Leave a Comment