Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng

Trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng là một trong những cơ sở uy tín trong việc đào tạo ra nguồn kỹ sư chất lượng với trình độ chuyên môn cao. Đây là nơi được đánh giá cao về chất lượng giảng dạy. Vậy, phương thức tuyển sinh như thế nào? Điều kiện để trở thành một BKer ra sao? Hãy cùng Tuyển Sinh MUT theo dõi ngay bài viết dưới đây để tìm hiểu nhé!

Giới thiệu thông tin trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng

Lịch sử phát triển

Viện Đại học Đà Nẵng là tiền thân của trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng, một trong những trường đại học có bề dày lịch sử, được  ra đời từ những ngày đầu tiên của giai đoạn thống nhất đất nước. Đến tháng 10/1976, thừa lệnh của thủ tướng chính phủ, trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng được thành lập. 

Tuy nhiên, đến tháng 04 năm 1994, cùng với việc thành lập Đại học Đà Nẵng, Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng lại được đổi tên thành Trường Đại học Kỹ thuật và trở thành thành viên của trường Đại học Đà Nẵng lúc bấy giờ. Ngày 09/03/2004, Trường Đại học Kỹ thuật được đổi tên thành Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng.

Mục tiêu phát triển

Mục tiêu của trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng là phấn đấu trở thành một trong những cơ sở giáo dục đào tạo trình độ cao, đa ngành, đa lĩnh vực; một trung tâm nghiên cứu khoa học công nghệ hàng đầu ở khu vực miền Trung và của cả nước.

Bên cạnh đó, trường đang xây dựng mức độ uy tín và hấp dẫn của mình đối với các nhà đầu tư phát triển công nghệ, đào tạo ra nguồn nhân lực chất lượng, đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Đội ngũ cán bộ

Toàn bộ giảng viên trong trường đều là những người nhiệt huyết với nghề, dày dạn kinh nghiệm trong việc đào tạo, quản lý, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ. Hiện tại, tổng số cán bộ, công chức ở trường gồm gần 700 người, trong đó có:

  • 63 Giáo sư và Phó giáo sư. 
  • 295 Tiến sĩ khoa học và Tiến sĩ. 
  • 365 Thạc sĩ.
  • 205 Giảng viên cao cấp và các giảng viên chính. 

Cơ sở vật chất

Trường được tọa lại ở khu đất rộng với diện tích 540.900m² với 1 khu nhà hiệu bộ, 8 khu giảng đường, hơn 200 phòng học lớn, 75 phòng thí nghiệm cùng các thiết bị thực hành hiện đại nhất, 8 xưởng thực tập và 20 phòng máy vi tính có hơn 1.000 máy tính còn hoạt động tốt

Cơ sở vật chất Đại học Bách khoa Đà Nẵng
Cơ sở vật chất Đại học Bách khoa Đà Nẵng

Đặc biệt, trường có thư viện điện tử hiện đại và lớn nhất ở khu vực miền Trung với sức chứa hơn 10.000 chỗ ngồi đọc sách, 450 máy tính được nối mạng, 105.000 bản sách với 22.000 đầu sách khác nhau.

Thư viện này đã được đầu tư kỹ lưỡng về chất lượng và đưa vào sử dụng một cách hiệu quả, góp phần nâng cao vào chất lượng đào tạo, nghiên cứu khoa học của giảng viên và sinh viên trong trường.

Thông tin liên hệ

  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
  • SĐT: 0236 3842308 – 0236.3620999
  • Email: tchc.dhbk@dut.udn.vn
  • Website: http://dut.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DUTpage/

Thông tin tuyển sinh của trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng

Đối tượng và phạm vi xét tuyển

Trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng xét tuyển tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng các thí sinh đáp ứng đủ các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo quy định tuyển sinh riêng của nhà trường.
  • Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả học tập ở bậc THPT (xét tuyển học bạ).
  • Phương thức 4: Xét tuyển bằng kết quả của kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM tổ chức hoặc kỳ thi đánh giá tư duy do Trường Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
  • Phương thức 5: Xét tuyển bằng kết quả của bài thi THPTQG năm 2022

Các ngành xét tuyển

TTTên ngành/chuyên ngànhMã ĐKXTChỉ tiêu
I.1Máy tính và công nghệ thông tin748405
1Công nghệ thông tin(Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)7480201210
2Công nghệ thông tin(ngoại ngữ Nhật)7480201A90
3Công nghệ thông tin(Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201B45
4Kỹ thuật máy tính748010660
I.2Khoa học sự sống742110
5Công nghệ sinh học742020165
6Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược7420201A45
I.3Công nghệ kỹ thuật751355
7Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010560
8Công nghệ chế tạo máy7510202160
9Quản lý công nghiệp751060190
10Công nghệ dầu khí và khai thác dầu751070145
I.4Kỹ thuật7521425
11Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực7520103A120
12Kỹ thuật Cơ điện tử7520114150
13Kỹ thuật nhiệt752011590
14Kỹ thuật Tàu thủy752012245
15Kỹ thuật Điện7520201195
16Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207180
17Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa7520216150
18Kỹ thuật hóa học752030190
19Kỹ thuật môi trường752032045
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011860
21Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103B50
22Kỹ thuật ô tô752013060
23Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông790520645
24Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT790521645
25Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:
– Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;
– Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;
– Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm.
PFIEV100
I.5Sản xuất và chế biến754130
26Công nghệ thực phẩm7540101130
I.6Kiến trúc và xây dựng758715
27Kiến trúc7580101100
28Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201180
29Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng7580201A60
30Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh7580201B45
31Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng7580201C45
32Kỹ thuật xây dựng công trình thủy758020245
33Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205105
34Kinh tế xây dựng758030190
35Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021045
I.6Môi trường và bảo vệ môi trường78560
36Quản lý tài nguyên và môi trường785010160

Học phí trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng

Học phí năm học 2022 – 2023 của trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng được dự kiến như sau:

  • Nhóm ngành Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Môi trường, Xây dựng Công trình Thủy, Xây dựng Công trình Giao thông, Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng: 21,750,000 đồng/năm/SV.
  • Nhóm ngành còn lại: 26,100,000 đồng/năm/SV.
  • Chương trình tiên tiến: 34.000.000 đồng/năm/SV.
  • Chương trình PFIEV: 21,750,000 đồng/năm/SV.
Học phí đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Học phí đại học Bách Khoa Đà Nẵng

Điểm sàn đại học Bách Khoa Đà Nẵng

TTTRƯỜNG/NgànhMã tuyển sinhĐiểm nhận ĐKXT
ITRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
1Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)748020118
2Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201A18
3Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201B18
4Kỹ thuật máy tính748010616
5Công nghệ sinh học742020117
6Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược7420201A17
7Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010515
8Công nghệ chế tạo máy751020217
9Quản lý công nghiệp751060116
10Công nghệ dầu khí và khai thác dầu751070115
11Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực7520103A16
12Kỹ thuật Cơ điện tử752011417
13Kỹ thuật nhiệt752011516
14Kỹ thuật Tàu thủy752012215
15Kỹ thuật Điện752020116
16Kỹ thuật điện tử – viễn thông752020716
17Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa752021618
18Kỹ thuật hóa học752030115
19Kỹ thuật môi trường752032015
20Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011815
21Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103B16
22Kỹ thuật ô tô752013017
23Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông790520615
24Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT790521615
25Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:- Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;- Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;- Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm.PFIEV15
26Công nghệ thực phẩm754010116
27Kiến trúc758010116, điểm Vẽ MT >=5, điểm môn Toán >=5
28Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp758020116
29Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng7580201A16
30Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh7580201B15
31Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng7580201C15
32Kỹ thuật xây dựng công trình thủy758020215
33Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515
34Kinh tế xây dựng758030116
35Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021015
36Quản lý tài nguyên và môi trường785010115

Điểm chuẩn các trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng

Điểm chuẩn các trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2022 – Phương thức xét học bạ

Tên ngànhĐiểm chuẩn HB
Công nghệ sinh học26.64
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược27.63
Kỹ thuật máy tính28.75
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng23.73
Công nghệ chế tạo máy26.36
Quản lý công nghiệp26.2
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu26.11
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực26.4
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không26.98
Kỹ thuật cơ điện tử27.56
Kỹ thuật nhiệt24.24
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp23.18
Kỹ thuật tàu thủy18.25
Kỹ thuật điện26.73
Kỹ thuật điện tử – viễn thông27.12
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa28.57
Kỹ thuật hóa học26.05
Kỹ thuật môi trường18.29
Công nghệ thực phẩm26.45
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)24.89
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)25.37
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)22.21
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy17.48
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông19.75
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng22.78
Kinh tế xây dựng25.29
Quản lý tài nguyên và môi trường23.32
Điện tử viễn thông (CTTT Việt – Mỹ)22.63
Hệ thống nhúng và IoT (CTTT Việt – Mỹ)24.08
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)24.89

Điểm chuẩn các trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2022 – Phương thức xét điểm thi ĐGNL

STTMÃ TRƯỜNG
Ngành
TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm
trúng tuyển
17420201Công nghệ sinh học631
27480106Kỹ thuật máy tính904
37480201Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)954
47480201CLCCông nghệ thông tin (Chất lượng cao – tiếng Nhật)856
57480201CLC1Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)886
67480201CLC2Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo896
77510202Công nghệ chế tạo máy714
87510601Quản lý công nghiệp696
97510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu716
107520103AKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực714
117520103BKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không714
127520103CLCKỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)726
137520114Kỹ thuật cơ điện tử819
147520114CLCKỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)715
157520115Kỹ thuật nhiệt740
167520115CLCKỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)813
177520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp838
187520122Kỹ thuật tàu thủy631
197520201Kỹ thuật điện765
207520201CLCKỹ thuật điện (Chất lượng cao)654
217520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông787
227520207CLCKỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)667
237520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa883
247520216CLCKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)815
257520301Kỹ thuật hóa học655
267540101Công nghệ thực phẩm666
277540101CLCCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)638
287580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)618
297580201AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)618
307580201CLCKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – Chất lượng cao)849
317580301Kinh tế xây dựng630
327580301CLCKinh tế xây dựng (Chất lượng cao)696
337850101Quản lý tài nguyên & môi trường679
347905206Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông702
357905216Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT667
36PFIEVChương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)714

Điểm chuẩn các năm trước

NgànhNăm 2020
Xét theo KQ thi THPT
Năm 2020
Xét theo học bạ
Năm 2021
Xét theo KQ thi THPT
Năm 2021
Xét theo học bạ
Công nghệ sinh học202325,752426,92
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)2325,6526
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)23,525,6525,5
Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)27,527,2
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng18,519,31820,0520,61
Công nghệ chế tạo máy20,5242223,8525,74
Quản lý công nghiệp18232023,8526,25
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực24,6524,524,7526,89
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)16,5201823,123,92
Kỹ thuật cơ điện tử25,52525,6527,37
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)19,523,251923,525,08
Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt điện lạnh, Kỹ thuật năng lượng & môi trường)22,252123,6524,18
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)15,516,151617,6518,1
Kỹ thuật tàu thủy16,1517,51618,0517,53
Kỹ thuật điện24,3524,52526,85
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)1719,5182123,63
Kỹ thuật điện tử & viễn thông24,52525,2527,15
Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)1719,81821,524,37
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa26,5527,526,528,4
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)21,2524,92424,726,76
Kỹ thuật hóa học (2 chuyên ngành: Silicate, Polymer)17,5211823,2525,43
Kỹ thuật môi trường16,551616,8521,16
Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)16,45
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu20,5232325,09
Công nghệ thực phẩm24,525,7525,1527,25
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)17,551819,6524,21
Kiến trúc (Chất lượng cao)19,521,51822
Kiến trúc21,851823,25
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp23,7522,7523,4526,38
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)16,117,1181818,94
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng2020,92022,5523,63
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy17,61618,417,8
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)16,8
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông19,3182122,48
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)15,316,751816,719,65
Kinh tế xây dựng22,12323,7526,1
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)15,518,51819,2520,15
Quản lý tài nguyên & môi trường17,518,2181923,24
Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Điện tử viễn thông15,1116,881821,0421,05
Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Hệ thống nhúng15,3418,261819,2821,05
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp17,5518,881820,519,48
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao)16,2
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp15,2517,51622,517,27
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng15,3515,51617,0517,4
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo25,6525,1
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không242623,826,48
Kỹ thuật máy tính25,652625,8528,04

Đánh giá chất lượng giảng dạy của trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng

Bách Khoa Đà Nẵng là một trong 4 trường Đại học đầu tiên tại Việt Nam đạt tiêu chuẩn quốc tế về việc đào tạo và nghiên cứu do Hội đồng cấp cao đánh giá nghiên cứu và giáo dục đại học Châu Âu công nhận.

Không những vậy, DUT còn được xem là trung tâm nghiên cứu khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ hàng đầu khu vực miền Trung, đóng góp công sức trong việc phục vụ yêu cầu phát triển của cả nước.

Đánh giá chất lượng đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Đánh giá chất lượng đại học Bách Khoa Đà Nẵng

Trong những năm trở lại đây, trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng luôn được xếp vào top các trường trọng điểm của quốc gia bởi nơi đây đã đào tạo ra không ít các cán bộ, kỹ sư tài giỏi, gương mẫu cho đất nước.

Trong tương lai, Bách Khoa Đà Nẵng hứa hẹn sẽ ngày càng củng cố về hệ thống CSVC, phát triển năng lực chuyên môn của đội ngũ giảng viên và sinh viên, nhằm xây dựng một môi trường đào tạo lý tưởng cho nhân tài Việt.

Tổng kết

Như vậy, bài viết đã giúp bạn tổng hợp các thông tin tuyển sinh của trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng cùng với các thông tin về học phí cũng như điểm chuẩn và điểm sàn. Hy vọng với những thông tin bổ ích mà tuyensinhmut.edu.vn chia sẻ, bạn có thể hiểu hơn về ngôi trường này cũng như lựa chọn được nơi phù hợp để “nương thân” trong 4 năm đại học nhé!

Viết một bình luận