Trường Đại học Văn Lang (VLU) – Trường đào tạo đa ngành

Trường Đại học Văn Lang (Van Lang University) là trường Đại học ngoài công lập đào tạo đa ngành nghề theo hướng ứng dụng. Theo đánh giá của bảng xếp hạng những trường ĐH trên thế giới năm 2020, Văn Lang vinh dự lọt top 7917 (thế giới) và 45 (Việt Nam). Nếu các bạn đang muốn tìm hiểu thêm thông tin ngôi trường này thì hãy đọc tiếp nội dung bài viết bên dưới của Tuyển Sinh MUT nhé!

Thông tin chung Trường Đại học Văn Lang

  • Tên trường: Trường Đại học Văn Lang (Viết tắt: VLU hay Van Lang University)
  • Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, Quận 1, TP.HCM (trụ sở chính)
  • Website: https://www.vanlanguni.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/truongdaihocvanlang
  • Mã tuyển sinh: DVL
  • Email tuyển sinh: info@vlu.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 028. 38367933

Giới thiệu tổng quan về trường Đại học Văn Lang

Lịch sử phát triển

Vào 27/01/2995, trường Đại học Văn Lang được thành lập theo quyết định số 71/TTg. Tên gọi ban đầu của trường là tên gọi ban đầu là ĐH Dân lập Văn Lang.

Giới thiệu tổng quan về trường Đại học Văn Lang

Đến 1999, trường chính thức xây dựng cơ sở đào tạo đầu tiên toạ lạc tại số 45 đường Nguyễn Khắc Nhu, P. Cô Giang, Quận 1, TP.HCM. Sau đó, trường tiến hành mở rộng khu vực hành chính và giảng dạy bằng việc mở thêm các cơ sở đào tạo.

Trải qua thời gian hình thành và phát triển gần 30 năm, trường hiện có 2 cơ sở phụ và 1 ký túc xá cao cấp với quy mô khoảng 600 chỗ ở.

Vào năm 2013, trường vinh dự nhận bằng khen của Bộ GD&ĐT là “Đơn vị đạt thành tích xuất sắc” và danh hiệu “Tập thể Lao động xuất sắc”.

Mục tiêu phát triển

Trường Đại học Văn Lang hiện hoạt động với tôn chỉ: chú trọng đào tạo nhân tài. Sinh viên của trường là những cá nhân xuất sắc, không chỉ có đạo đức tốt mà còn sở hữu trình độ kiến thức sâu rộng, có ý chí vươn lên, không ngừng tự hoàn thiện bản thân trong thời đại số.

Mục tiêu đến năm 2030, VLU phấn đấu lọt vào top những trường Đại học học trẻ có triển vọng tại khu vực châu Á. Từ đó, góp phần thúc đẩy quá trình đổi mới, toàn diện hóa giáo dục của nước ta.

Hệ thống cơ sở vật chất

Hiện nay, cơ sở chính của ĐH Văn Lang là tòa nhà 9 tầng với tổng diện tích xây dựng 1224m2. Trên khu đất này, Tập đoàn giáo dục Văn Lang đã tiến hành xây dựng một khu phức hợp văn hóa Văn Lang với hệ thống tòa nhà hành chính L – V, khối trường quốc tế liên cấp từ tiểu học đến THPT. Tại đây, trường cung cấp đến bạn đầy đủ những tiện ích phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu của sinh viên và cán bộ giảng viên.

Ký túc xá của trường được đầu tư xây dựng với quy mô 600 chỗ. Hiện đã hoạt động được hơn 13 nhưng cơ sở vật chất vẫn được đảm bảo với hệ thống wifi, thẻ từ ra vào, phòng tự học, canteen, máy nước nóng lạnh…

Bên cạnh đó, hệ thống thư viện với hàng nghìn đầu sách hay cũng là điểm cộng lớn cho chất lượng hạ tầng cơ sở của VLU.

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Văn Lang 2022

Thời gian xét tuyển

Thời gian tuyển sinh bậc Đại học tại Trường Đại học Văn Lang sẽ thực hiện dựa sự chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Văn Lang 2022

Đối tượng và phạm vi tuyển sinh

  • Đối tượng tuyển sinh: thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc có trình độ tương đương, thí sinh đã tham gia kỳ thi THPT Quốc gia 2022.
  • Phạm vi tuyển sinh: cả trong và ngoài nước.

Phương thức tuyển sinh

Năm học 2022, trường Đại học Văn Lang sẽ áp dụng một số phương thức tuyển sinh như sau:

  • Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia 2022.
  • Xét dự trên kết quả học bạ THPT.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả của kỳ thi ĐGNL do ĐHQG TP Hồ Chí Minh tổ chức.
  • Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu (NK) khi đăng ký vào các ngành: Thiết kế Nội thất, Thiết kế Thời trang, Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Công nghiệp, Thiết kế Mỹ thuật số, Kiến trúc, Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình, Đạo diễn điện ảnh, truyền hình, Piano và Thanh nhạc.
  •  Xét tuyển thẳng.

Ngưỡng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện tiếp nhận hồ sơ có sự khác biệt giữa những ngành và phương thức xét tuyển. Trường Đại học Văn Lang cụ thể như sau:

Xét điểm thi THPT

  • Đối với những ngành học: Răng Hàm Mặt, Dược học, Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: sẽ căn cứ dựa trên quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đối với các ngành khác: thực hiện theo quy định của ĐH Văn Lang.

Xét học bạ

  • Riêng đối với ngành Dược học: tổng điểm xét tuyển từ 24.0 trở lên, lớp 12 có học lực Giỏi.
  • Riêng đối với Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: tổng điểm xét tuyển của thí sinh phải từ 19.5 trở lên, học lực 12 tối thiểu loại Khá.
  • Các ngành khác: tổng điểm xét tuyển từ 18.0 điểm trở lên.

Xét tuyển kết hợp thi NK

Điểm các môn học trong tổ hợp xét tuyển cần thỏa mãn những yêu cầu sau:

  • Môn Ngữ Văn > 5.0 điểm
  • Môn NK I > 5.0 điểm
  • Môn NK II > 7.0 điểm
  • Xét tuyển thẳng: căn cứ theo quy định của Bộ GD&ĐT và trường Đại học Văn Lang

Chính sách tuyển thẳng của ĐH Văn Lang

ĐH Văn Lang áp dụng các chính sách tuyển thẳng với chỉ tiêu từ 3 – 5% số lượng thí sinh cho các nhóm đối tượng sau:

Chính sách tuyển thẳng của ĐH Văn Lang
  1. Thí sinh nằm trong diện ưu tiên trong quy chế Tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và có điểm thi THPT đảm bảo ngưỡng đầu vào của VLU.
  2. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đảm bảo một trong những tiêu chí sau:
  • Đạt giải trong kỳ thi HSG từ cấp tỉnh/thành phố TW trở lên.
  • Có đóng góp đặc biệt hoặc thành tích xuất sắc trong lĩnh vực văn hóa, âm nhạc, thể thao.
  • Có điểm TBC các môn trong tổ hợp xét tuyển của lớp 10, 11 và kỳ 1 lớp 12 từ 9.0 trở lên.
  • Có điểm thi THPT năm 2021 từ 27.00 điểm trở lên.
  • Đạt từ 1080/1200 điểm trở lên với KQ của kỳ thi ĐGNL do ĐHQG TP.HCM tổ chức.

Trường Đại học Văn Lang tuyển sinh những ngành học gì?

Năm học 2022, trường Đại học Văn Lang tổ chức tuyển sinh với các chuyên ngành đào tạo với đa dạng các lĩnh vực, được quy định như sau:

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêu dự kiếnTổ hợp xét tuyển
Theo KQ thi THPTTheo phương thức khác
17210208Piano23N00
27210205Thanh nhạc23N00
37210403Thiết kế đồ họa2050H03, H04, H05, H06
47210402Thiết kế công nghiệp510H03, H04, H05, H06
57210404Thiết kế thời trang510H03, H04, H05, H06
67210234Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình24S00
77210235Đạo diễn điện ảnh, truyền hình23S00
87220201Ngôn ngữ Anh250590D01, D08, D10
97220204Ngôn ngữ Trung Quốc55120A01, D01, D04, D14
107229030Văn học1545C00, D01, D14, D66
117310401Tâm lý học3585B00, B03, C00, D01
127310608Đông phương học80190A01, C00, D01, D04
137320108Quan hệ công chúng80250A00, A01, C00, D01
147340101Quản trị kinh doanh200520C01, C02, C04, D01
157340115Marketing170390A00, A01, C01, D01
167340116Bất động sản2040A00, A01, C04, D01
177340121Kinh doanh thương mại100250C01, C02, C04, D01
187340201Tài chính – Ngân hàng110270A00, A01, C04, D01
197340301Kế toán90210A00, A01, D01, D10
207380101Luật kinh tế90210A00, A01, C00, D01
217380101Luật60140A00, A01, C00, D01
227420201Công nghệ sinh học1530A00, A02, B00, D08
237420205Công nghệ sinh học y dược2050A00, B00, D07, D08
247480103Kỹ thuật phần mềm50127A00, A01, D01, D10
257480109Khoa học dữ liệu3070A00, A01, C01, D01
267480201Công nghệ thông tin115271A00, A01, D01, D10
277510205Công nghệ kỹ thuật ô tô150350A00, A01, C01, D01
287510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1020A00, A01, C01, D01
297510406Công nghệ kỹ thuật môi trường1020A00, B00, D07, D08
307510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng3585A00, A01, C00, D01
317510606Quản trị môi trường doanh nghiệp1020A00, B00, D07, D08
327520114Kỹ thuật cơ điện tử1020A00, A01, C01, D01
337520115Kỹ thuật nhiệt1525A00, A01, D07
347540101Công nghệ thực phẩm1020A00, B00, D07, C02
357580101Kiến trúc90210V00, V01, H02
367580108Thiết kế nội thất40110H03, H04, H05, H06
377580201Kỹ thuật xây dựng40110A00, A01
387580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông1020A00, A01, D07
397580302Quản lý xây dựng1020A00, A01, D01, D07
407589001Thiết kế xanh1010A00, A01, B00, D08
417620118Nông nghiệp công nghệ cao1020A00, B00, D07, D08
427720201Dược học60140A00, B00, D07
437720301Điều dưỡng50100B00, C08, D07, D08
447720501Răng – Hàm – Mặt4050A00, B00, D07, D08
457720601Kỹ thuật xét nghiệm y học50100A00, B00, D07, D08
467760101Công tác xã hội1020C00, C14, C20, D01
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2561A00, A01, D01, D03
487810201Quản trị khách sạn2561A00, A01, D01, D03
497810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống70159A00, A01, D01, D03

Cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang

trường Đại học Văn Lang
Cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Văn Lang

Hiện tại, chưa có điểmđiểm chuẩn của trường Đại học Văn Lang năm 2022. Bạn có thể tham khảo điểm chuẩn 2021 mới nhất để lựa chọn ngành nghề nhé. Điểm dao động từ từ 16 – 24.5 điểm theo phương thức xét KQ thi THPT.

STTTên, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp môn
1Bất động sản19A00, A01, C04, D01
2Công nghệ sinh học y dược 16A00, B00, D07, D08
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử17A00, A01, C01, D01
4Công tác xã hội18C00, C14, C20, D01
5Công nghệ thực phẩm16A00, B00, C02, D07
6Công nghệ sinh học16A00, A02, B00, D08
7Công nghệ kỹ thuật ô tô17A00, A01, C01, D01
8Công nghệ kỹ thuật Môi trường16A00, B00, D07, D08
9Công nghệ thông tin18A00, A01, D01, D10
10Đại học – Quản lý hoạt động bay16A00, B00, D07, D08
11Đạo diễn điện ảnh, truyền hình20S00
12Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình20S00
13Đạo diễn điện ảnh, truyền hình19B00, C08, D07, D08
14Đông phương học18A01, C00, D01, D04
15Dược học21A00, B00, D07
16Kế toán17A00, A01, D01, D10
17Khoa học Dữ liệu16A00, A01, C01, D01
18Kiến trúc17H02, V00, V01
19Kinh doanh thương mại18A00, A01, C01, D01
20Kỹ thuật phần mềm17A00, A01, D01, D10
21Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông16A00, A01, D01, D07
22Kỹ thuật xét nghiệm y học19A00, B00, D07, D08
23Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)16A00, A01, D07, D90
24Kỹ thuật cơ điện tử16A00, A01, C01, D01
25Kỹ thuật xây dựng16A00, A01, D01, D07
26Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng20A00, A01, C01, D01
27Luật kinh tế17A00, A01, C00, D01
28Marketing (dạy bằng tiếng Anh)19.5A00, A01, C01, D01
29Ngành Luật17A00, A01, C00, D01
30Ngôn ngữ Trung16A01, D01, D04, D14
31Ngôn ngữ Anh18D01, D08, D10
32Nông nghiệp công nghệ cao16A00, B00, D07, D08
33Piano22N00
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành19A00, A01, D01, D03
35Quản lý xây dựng16A00, A01, D01, D07
36Quản trị khách sạn19A00, A01, D01, D03
37Quản trị doanh nghiệp19A00, A01, C01, D01
38Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống17A00, A01, D01, D03
39Quan hệ công chúng24.5A00, A01, C00, D01
40Răng – Hàm – Mặt 24A00, B00, D07, D08
41Tài chính – Ngân hàng19A00, A01, C04, D01
42Tâm lý học19B00, B03, C00, D01
43Thanh nhạc22N00
44Thiết kế xanh16A00, B00, D07, D08
45Thiết kế đồ họa26H03, H04, H05, H06
46Thiết kế công nghiệp23H03, H04, H05, H06
47Thiết kế nội thất19H03, H04, H05, H06
48Thiết kế thời trang25H03, H04, H05, H06
49Văn học16C00, D01, D14, D66

Học phí trường Đại học Văn Lang là bao nhiêu?

Trường Đại học Văn Lang dự kiến áp dụng mức học phí trong năm 2022 như sau:

  • Với chương trình đào tạo tiêu chuẩn, mức học phí sẽ dao động trong khoảng 20 – 27 triệu đồng/học kỳ tùy mỗi ngành.
  • Riêng ngành Răng Hàm Mặt, mức học phí dự kiến sẽ từ 80 – 90 triệu đồng/học kỳ.

Ngoài ra, nhà trường cần phải cam kết sẽ không tăng quá 8% học phí tiêu chuẩn mỗi đợt.

Tổng kết

Trên đây là toàn bộ thông tin mà các bạn cần biết về trường Đại học Văn Lang tuyensinhmut.edu.vn muốn chia sẻ tới bạn đọc. Hy vọng với những thông tin này, các bạn sẽ có thêm gợi ý mới trong hành trình lựa chọn và chinh phục trường Đại học, Cao đẳng của riêng mình!

Viết một bình luận