Trường Đại học Kinh Tế TP.HCM và các thông tin tuyển sinh

Trường đại học Kinh tế là một trong những ngôi trường đại học lâu đời, đào tạo ra không ít các nhân tài, CEO có tiếng trên cả nước. Vậy, trường đại học Kinh tế dạy những ngành nào? điểm chuẩn của trường ra sao? Học phí của trường qua từng năm như thế nào? Hãy cùng tuyensinhmut.edu.vn theo dõi ngay bài viết dưới đây để tìm hiểu về các thông ti tuyển sinh của trường nhé!

Giới thiệu thông tin về trường đại học Kinh tế TPHCM

Lịch sử hình thành

Trường Đại học Kinh tế TP. HCM (UEH) là sự sáp nhập của 3 trường đại học: Trường Đại học Kinh tế TP. HCM (UEH), Trường Đại học Tài chính Kế toán TPHCM (1976) và Khoa Kinh tế của Đại học Tổng hợp TPHCM vào ngày 09/7/1996.

Ngày 10/10/2000, Thủ tướng Chính phủ quyết định tách trường Đại học Kinh tế TP. HCM ra khỏi hệ thống của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh và trở thành trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (UEH) trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thông tin về trường đại học Kinh tế
Thông tin về trường đại học Kinh tế

Kể từ khi đó, tập thể giảng viên, sinh viên của trường bắt đầu “gia nhập” cuộc hành trình tự chủ đại học với nền tảng truyền thống đáng tự hào của minh. Đến năm 2014, UEH vinh dự được công nhận trở thành Trường Đại học công lập đầu tiên của Việt Nam. Song song với đó, trường cũng được tín nhiệm trong việc trao quyền tự chủ đại học với mọi hoạt động.

Mục tiêu phát triển

Mục tiêu phát triển của trường trong tương lai là xây dựng và phát triển UEH trở thành một trong những trường Đại học đa ngành và có danh tiếng về học thuật trong khu vực Châu Á. Từ đó, nâng tầm tri thức, đào tạo ra những nguồn lao động có chất lượng, tiến tới hội nhập và toàn cầu hóa, đặc biệt là đi đầu trong việc đổi mới, sáng tạo và phục vụ xã hội.

Đội ngũ cán bộ

Tổng số cán bộ, giảng viên của trường gần 600 người. Trong đó có đến 9 Giáo sư, 51 phó giáo sư, 192 tiến sĩ, 369 thạc sĩ, còn lại là các giảng viên có trình độ đại học. Đội ngũ giảng viên của trường được đào tạo kỹ lưỡng về chuyên môn cũng như đạo đức từ các trường danh tiếng trong và ngoài nước. Do đó, họ đều có trình độ, uy tín khoa học và kể cả những chuyên môn nghiệp vụ.

Cơ sở vật chất

Nói đến cơ sở của UEH thì không cần phải bàn cãi, trường có hẳn một tòa nhà “xịn xò” với đầy đủ các thiết bị học tập, cơ sở vật chất cùng các khu vực rèn luyện thể thao để chăm lo cho cả đời sống vật chất và tinh thần của sinh viên.

Cơ sở chính tọa lạc trên một khu đất rộng 139.124 m². Bao gồm 433 phòng học, hội trường và phòng làm việc, 20 trung tâm học liệu, 8 trung tâm mô phỏng để phục vụ vệc giảng dạy và nghiên cứu, các phòng thực hành, phòng Lab, phòng thực hành máy vi tính với các thiết bị hiện đại nhất.

Ngoài ra, trường còn có hệ thống thư viện điện tử hiện đại với 52.028 đầu sách lớn nhỏ, nhiều lĩnh vực khác nhau, 11.857 luận văn, luận án cùng với các công trình nghiên cứu, 298.396 ebooks…

Thông tin liên hệ

  • Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
  • Phân hiệu Vĩnh Long: 1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, TP. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
  • Website: https://www.ueh.edu.vn/ – https://tuyensinh.ueh.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/DHKT.UEH/
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@ueh.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: (028) 38 230 082 – 0902 230 082 – 0941 230 082

Thông tin tuyển sinh trường đại học Kinh tế TPHCM

Đối tượng và phạm vi xét tuyển

Trường đại học Kinh tế TPHCM tuyển sinh tất cả các thí sinh đủ điều kiện theo các phương thức xét tuyển.

Đối với Phân hiệu Vĩnh Long: Các ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Luật kinh tế, Kinh doanh quốc tế, Marketing chỉ tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú ở 13 tỉnh sau đây: Kiên Giang, Long An, An Giang, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Bến Tre, Hậu Giang, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long.

Phương thức xét tuyển

Năm 2022, trường đại học Kinh tế TPHCM tuyển sinh theo 6 phương thức

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của BGD&ĐT
  • Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế.
  • Phương thức 3: Xét tuyển học sinh Giỏi
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết quả của quá trình học tập theo tổ hợp môn đăng ký
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP HCM tổ chức.
  • Phương thức 6: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Điều kiện xét tuyển

Để đảm bảo chất lượng dạy và học, trường đại học kinh tế đặt ra các điều kiện sau:

Điều kiện xét tuyển trường đại học Kinh tế
Điều kiện xét tuyển trường đại học Kinh tế
  • Đối với thí sinh có quốc tịch Việt Nam
    • Thí sinh học chương trình phổ thông bình thường, có một trong các chứng chỉ quốc tế
      • Bằng tú tài quốc tế IB >= 26 điểm.
      • Chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, A-Level đạt từ C đến A.
      • Chứng chỉ BTEC Level 3 Extended Diploma đạt từ C đến A.
    • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài, có một trong các chứng chỉ quốc tế sau:
      • IELTS >= 6.0.
      • TOEFL iBT >= 73.
      • SAT: Mỗi phần thi >= 500.
      • ACT >= 20 (thang điểm 36).
  • Đối với các thí sinh có quốc tịch nước ngoài và tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài:
    • Xét tuyển học sinh Giỏi: Hạnh kiểm Tốt năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của bậc THPT, ĐTB học lực đáp ứng đủ điều kiện HSG.
    • Xét tuyển kết quả của quá trình học tập theo tổ hợp môn: Điểm trung bình tổ hợp môn đã đăng ký phải từ 6.50 trở lên cho các năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 ở bậc THPT.

Các ngành xét tuyển

Chương trình đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh (KSA)

Chương trình Chuẩn và Chương trình Cử nhân Chất lượng cao
STTNgànhChuyên ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyển
1Kinh tế– Kinh tế học ứng dụng
– Kinh tế chính trị
7310101A00, A01, D01, D07
2Kinh tế đầu tư– Kinh tế đầu tư
– Thẩm định giá và Quản trị tài sản
7310104A00, A01, D01, D07
3Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07
4Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07
5Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, D07
6Quản trị kinh doanh– Quản trị
– Quản trị chất lượng
– Quản trị khởi nghiệp
7340101A00, A01, D01, D07
7Kinh doanh quốc tế– Kinh doanh quốc tế
– Ngoại thương
7340120A00, A01, D01, D07
8Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07
9Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07
10Marketing7340115A00, A01, D01, D07
11Tài chính – Ngân hàng– Tài chính công
– Quản lý thuế
– Ngân hàng
– Tài chính
– Thị trường chứng khoán
– Đầu tư tài chính
– Ngân hàng đầu tư
– Ngân hàng quốc tế
– Thuế trong kinh doanh
– Quản trị hải quan – ngoại thương
– Quản trị tín dụng
7340201A00, A01, D01, D07
12Bảo hiểmA00, A01, D01, D07
13Tài chính quốc tế– Tài chính quốc tế
– Quản trị rủi ro tài chính
7340206A00, A01, D01, D07
14Kế toán– Kế toán công
– Kế toán doanh nghiệp
7340301A00, A01, D01, D07
15Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành– Quản trị lữ hành
– Quản trị du thuyền
7810103A00, A01, D01, D07
17Quản trị khách sạn– Quản trị khách sạn
– Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
7810201A00, A01, D01, D07
18Toán kinh tế– Toán tài chính
– Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
7310108A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
19Thống kê kinh tế– Thống kê kinh doanh7310107A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
20Hệ thống thông tin quản lý– Hệ thống thông tin kinh doanh
– Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
7340405A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
21Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
22Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
23Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
24Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh thương mại7220201D01, D96
Tiếng Anh hệ số 2
25Luật kinh tế– Luật kinh doanh7380107A00, A01, D01, D96
26Luật– Luật kinh doanh quốc tế7380101A00, A01, D01, D96
27Quản lý côngA00, A01, D01, D07
28Kiến trúc đô thị– Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh7580104A00, A01, D01, V00
Công nghệ và đổi mới sáng tạo7489001A00, A01, D01, D07
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện7320106A00, A01, D01, V00
29Quản lý bệnh viện7720802A00, A01, D01, D07
Chương trình Cử nhân tài năng
STTNgànhMã ngànhTổ hợp xét tuyển
1Quản trị kinh doanh7340101_01A00, A01, D01, D07
2Kinh doanh quốc tế7340120_01A00, A01, D01, D07
3Marketing7340115_01A00, A01, D01, D07
4Tài chính – Ngân hàng7340201_01A00, A01, D01, D07
5Kế toán7340301_01A00, A01, D01, D07

Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (KSV)

TTChương trình đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu 2022
Phạm vi tuyển sinh cả nước
1Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0750
2Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07
(Môn Toán hệ số 2)
40
3Luật Kinh doanh7380107A00, A01, D01, D9635
4Kinh doanh nông nghiệp (S)7620114A00, A01, D01, D0735
5Quản trị lữ hành7810103A00, A01, D01,
D07
40
6Tiếng Anh thương mại7220201D01, D96
(Tiếng Anh hệ số 2)
35
Phạm vi tuyển sinh khu vực ĐBSCL
7Quản trị7340101A00, A01, D01,
D07
85
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0760
9Marketing7340115A00, A01, D01, D0770
10Tài chính – Ngân hàng
(gồm chuyên ngành Tài chính; Ngân hàng)
7340201A00, A01, D01, D0780
11Kế toán doanh nghiệp7340301A00, A01, D01, D0770

Học phí trường đại học Kinh tế TPHCM

Chương trình đào tạo đại trà

Học phí đối với chương trình đại trà của trường UEH

  • Năm 1: 715.000 đ/tín chỉ (khoảng 22.5 triệu/năm)
  • Năm 2: 785.000 đ/tín chỉ (khoảng 24.8 triệu/năm)
  • Năm 3: 863.500 đ/tín chỉ (khoảng 27.2 triệu/năm)
  • Năm 4: 950.000 đ/tín chỉ (khoảng 29.9 triệu/năm)

Chương trình đào tạo cử nhân tài năng

Học phí đối với chương trình đào tạo cử nhân tài năng của trường UEH

  • Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt: 940.000 đ/tín chỉ
  • Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: 1.685.000 đ/tín chỉ
  • Học phí không đổi trong suốt 4 năm

Điểm chuẩn trường đại học Kinh tế TPHCM

Điểm chuẩn trường đại học Kinh tế TPHCM năm 2022

Cơ sở ở TPHCM

Chương trình chuẩn, chất lượng cao
Stt Mã ngànhNGÀNH/CHƯƠNG TRÌNHPT học sinh giỏiPT tổ hợp mônPT đánh giá năng lực
17310101Ngành Kinh tế6265900
27310104Ngành Kinh tế đầu tư5358870
37340116Ngành Bất động sản5053850
47340404Ngành Quản trị nhân lực6262900
57620114Ngành Kinh doanh nông nghiệp4949800
67340101Ngành Quản trị kinh doanh5858860
77340120Ngành Kinh doanh quốc tế7173930
87510605Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng8081950
97340121Ngành Kinh doanh thương mại6366900
107340115Ngành Marketing7172940
117340201Ngành Tài chính – Ngân hàng5258845
127340204Ngành Bảo hiểm4747800
137340206Ngành Tài chính Quốc tế6669920
147340301Ngành Kế toán5154830
157340301_01Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus5858830
167340302Ngành Kiểm toán5858890
177810103Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành5151820
187810201Ngành Quản trị khách sạn5152820
197310108Ngành Toán kinh tế4747800
207310107Ngành Thống kê kinh tế5154830
217340405Ngành Hệ thống thông tin quản lý5154880
227340122Ngành Thương mại điện tử6368940
237480109Ngành Khoa học dữ liệu6367920
247480103Ngành Kỹ thuật phần mềm5862900
257220201Ngành Ngôn ngữ Anh5858850
267380107Ngành Luật kinh tế5254860
277380101Ngành Luật5858880
287340403Ngành Quản lý công4747800
297580104Ngành Kiến trúc đô thị4848800
307489001Ngành Công nghệ và đổi mới sáng tạo4646830
317320106Ngành Công nghệ truyền thông7071910
327340129_tdNgành Quản trị bệnh viện4747850
Chương trình Cử nhân tài năng
SttMã chương trìnhChương trìnhPT học sinh giỏiPT tổ hợp môn
17340101_ISBChương trình Cử nhân tài năng7272

4.1.2. Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long

 Stt Mã ngành NGÀNHPT học sinh giỏiPT tổ hợp mônPT đánh giá năng lực
17340101Ngành Quản trị kinh doanh4839600
27340301Ngành Kế toán4839550
37340201Ngành Tài chính – Ngân hàng4839600
47510605Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng4839550
57340120Ngành Kinh doanh quốc tế4839600
67340115Ngành Marketing4839600
77340122Ngành Thương mại điện tử4837550
87220201Ngành Ngôn ngữ Anh4837600
97810103Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành4837600
107380107Ngành Luật kinh tế4837550
117620114Ngành Kinh doanh nông nghiệp4837500

Điểm chuẩn trường đại học Kinh tế TPHCM các năm trước

NgànhNăm 2019Năm 2020Năm 2021
Kinh tế23,3026,2026,30
Quản trị kinh doanh24,1526,4026,20
Kinh doanh quốc tế25,1027,5027,00
Kinh doanh thương mại24,4027,1027,00
Marketing24,9027,5027,50
Tài chính – Ngân hàng23,1025,8025,90
Kế toán22,9025,8025,40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành23,9025,4024,00
Quản trị khách sạn24,4025,8025,30
Toán kinh tế (*)21,8325,2025,20
Thống kê kinh tế (*)21,8125,2025,90
Hệ thống thông tin quản lý (*)23,2526,3026,20
Kỹ thuật phần mềm (*)22,5125,8026,20
Ngôn ngữ Anh (*)24,5525,8027,00
Luật2324,9025,80
Quản lý công21,6024,3025,00
Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị bệnh viện21,8024,2024,20
Quản trị kinh doanh – Chương trình Cử nhân tài năng 2627,00
Bảo hiểm 2225,00
Tài chính quốc tế 26,7026,80
Khoa học dữ liệu (*) 24,8026,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 27,6027,40
Kinh tế đầu tư  25,40
Bất động sản  24,20
Quản trị nhân lực  26,60
Kinh doanh nông nghiệp  22,00
Kiểm toán  26,10
Thương mại điện tử (*)  26,90
Luật kinh tế  25,80
Kiến trúc đô thị  22,80
Kinh doanh quốc tế – Chương trình Cử nhân tài năng  27,50
Marketing – Chương trình Cử nhân tài năng  27,40
Tài chính – Ngân hàng – Chương trình Cử nhân tài năng  25,30
Kế toán – Chương trình Cử nhân tài năng  22,00

Đánh giá chất lượng giảng dạy ở trường đại học Kinh tế

Nếu nói đến các ngành về Kinh tế thì không thể bỏ qua trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh. Đây là ngôi trường được các doanh nghiệp đánh giá nằm trong top đầu trong các trường Đại học đơn ngành lĩnh vực kinh tế, kinh doanh tại Việt Nam.

Đánh giá trường UEH
Đánh giá trường UEH

Hơn nữa, trường có năng lực số hóa và mức độ lan tỏa, ảnh hưởng về tài nguyên học thuật khá cao, giúp các bạn sinh viên có thể nhanh chóng tiếp thu những kiến thức hiện đại nhất để kịp xoay chuyển với sự biến động không ngừng của thị trường kinh tế

Thêm vào đó, chương trình đào tạo của trường gắn liền với thực tiễn, phù hợp với xu hướng đổi mới của các ngành trong thị trường việc làm hiện nay. Tại UEH, sinh viên còn được tiếp xúc với công nghệ hiện đại, phát triển các kỹ năng mềm, học tập chương trình được tích hợp blended-learning, đặc biệt là cơ hội trải nghiệm thư viện thông minh xịn xò chỉ có duy nhất tại Việt Nam.

Tổng kết

Như vậy, tuyensinhmut.edu.vn đã tổng hợp các thông tin tuyển sinh liên quan đến trường đại học Kinh tế. Hy vọng với những thông tin ở trên, bạn có thể hiểu hơn về trường cũng như các phương thức tuyển sinh để có thể lựa chọn được môi trường học tập phù hợp nhất nhé!

Viết một bình luận